電棒
điện bổng
Hán Việt: điện bổng · Pinyin: diàn bàng
Tổng quan
(khẩu ngữ) đèn pin | (Đài Loan) dùi cui điện | (Đài Loan) máy uốn tóc | kẹp tóc điện
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) đèn pin | (Đài Loan) dùi cui điện | (Đài Loan) máy uốn tóc | kẹp tóc điện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.電極棒。通電後能使人麻痺,暫時失去行動能力的防衛用具。如:「警察利用電棒制伏了歹徒。」_x000D_ 2.一種燙髮用具。通電後接觸頭髮使它變形,達到造型的效果。如:「美髮師利用電棒幫客人做出各種髮型。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);手电筒。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) flashlight|(Tw) stun baton|(Tw) hair iron; hair tongs
- Cihui (coll.) flashlight; (Tw) stun baton; (Tw) hair iron; hair tongs