電流
điện lưu
Hán Việt: điện lưu · Pinyin: diàn liú
Tổng quan
dòng điện | (cũ) cường độ dòng điện
Nghĩa
Việt
- Cihui dòng điện | (cũ) cường độ dòng điện
- Cihui điện lưu điện lưu ☆Dòng điện, luồng điện.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 電荷的流動。電荷受到電場或磁場的影響,會朝某一方向移動,這種電荷的連續運動,稱為「電流」。其單位為安培,即每秒流通的電荷庫侖量。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 电荷的定向流动。电流通过导体会产生热效应、磁效应、化学效应、发光效应等;单位时间内通过导体横截面的电量。单位是安培。旧称电流强度。
Eng
- CC-CEDICT an electric current|(old) current intensity
- Cihui an electric current; (old) current intensity
ja
- JMdict electric current