电码
điện mã
Hán Việt: điện mã · Pinyin: diàn mǎ
Tổng quan
mã điện tín
指电报通信中所用的代表字母、数字、符号等的各种电信号组合; 我国用汉字打电报时,用四个数字代表一个汉字,也叫电码。
通電報所用的特別符號,外國用英文字母,我國用阿拉伯數字。
Nghĩa
Việt
- Cihui mã điện báo: mã điện tín
- Tần suất từ mã điện tín
- Biên soạn 電碼 iànmǎ* n. telegraphic code
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指电报通信中所用的代表字母、数字、符号等的各种电信号组合; 我国用汉字打电报时,用四个数字代表一个汉字,也叫电码。
Eng
- Cihui 電碼 iànmǎ* n. telegraphic code
- Tần suất từ 電碼 iànmǎ* n. telegraphic code
Đức
- Handedict Kode, Kodierung (S, Met)