電解

diàn jiě điện giải

Hán Việt: điện giải · Pinyin: diàn jiě

Tổng quan

điện phân

Cấu tạo: (điện) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điện phân
  • Cihui điện giải điện giải ☆Dùng sức điện để phân chia một vật thành những chất đã cấu tạo nên nó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在電解槽中利用電流將化合物分離為正、負離子,使其分別聚集在陰、陽極的過程。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 电流通过电解质溶液或熔融状态的电解质,使阴阳两极发生氧化还原反应。可用来冶炼或精炼金属,也用来电镀。

Eng

  • CC-CEDICT electrolysis|electrolytic
  • Cihui electrolysis; electrolytic

ja

  • JMdict electrolysis