电量

diàn liàngđiện lượng

Hán Việt: điện lượng · Pinyin: diàn liàng

Tổng quan

lượng điện

新华 · Tân Hoa Đại lục

物体所带电荷的多少。单位是库仑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指物體所具電荷的量。係電流強度(單位為安培)與電流流動時間(單位為秒)的乘積,單位為庫侖。

Cấu tạo: 電 (điện) + 量 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điện lượng
  • VietPhrases lượng điện
  • Biên soạn 電量 iànliàng* n. quantity of electricity or electric charge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指物體所具電荷的量。係電流強度(單位為安培)與電流流動時間(單位為秒)的乘積,單位為庫侖。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体所带电荷的多少。单位是库仑。

Eng

  • Cihui quantity of electric charge

Từ liên quan

Gần nghĩa

电量表 · 电量计 · 电价 · 电传 · 电位 · 电信 · 电光 · 电击