電震
điện chấn
Hán Việt: điện chấn · Pinyin: diàn zhèn
Tổng quan
điện giật | điện sốc
Nghĩa
Việt
- Cihui điện giật | điện sốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指電力系統瞬間發生很大的變動導致電壓、頻率不穩的現象。嚴重時會造成跳電。
Eng
- CC-CEDICT (HK) electric shock; electroshock
- Cihui (HK) electric shock; electroshock