男事

nán shì nam sự

Hán Việt: nam sự · Pinyin: nán shì

Tổng quan

Cấu tạo: (nam) + (sự)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古指成年男子应尽的职责。如种田﹑服徭役等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古指成年男子应尽的职责。如种田﹑服徭役等。