男仆

nán púnam bộc

Hán Việt: nam bộc · Pinyin: nán pú

Tổng quan

người giữ ngựa, quan hầu (trong hoàng gia Anh), chú rể ((viết tắt) của bridegroom), chải lông (cho ngựa), ((thường) động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt, (thông tục) chuẩn bị (cho người nà

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.男性的仆人。

Cấu tạo: 男 (nam) + 僕 (bộc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người hầu nam
  • Tần suất từ người giữ ngựa, quan hầu (trong hoàng gia Anh), chú rể ((viết tắt) của bridegroom), chải lông (cho ngựa), ((thường) động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt, (thông tục) chuẩn bị (cho người nào bước vào nghề gì) đầy tớ trai
  • Biên soạn a male servant M:ge/¹míng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.男性的仆人。

Eng

  • Cihui 男僕 ánpú n. a male servant M:ge/¹míng
  • Tần suất từ n. a male servant M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

仆人 · 仆仆 · 仆从 · 仆地 · 仆妇 · 仆役 · 仆欧 · 仆滅