男僕

nán pú nam bộc

Hán Việt: nam bộc · Pinyin: nán pú

Tổng quan

người giữ ngựa, quan hầu (trong hoàng gia Anh), chú rể ((viết tắt) của bridegroom), chải lông (cho ngựa), ((thường) động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt, (thông tục) chuẩn bị (cho người nào bước vào nghề gì) đầy tớ trai

Cấu tạo: (nam) + (bộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người giữ ngựa, quan hầu (trong hoàng gia Anh), chú rể ((viết tắt) của bridegroom), chải lông (cho ngựa), ((thường) động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt, (thông tục) chuẩn bị (cho người nào bước vào nghề gì) đầy tớ trai

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男性的仆人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.男性的仆人。

Eng

  • Cihui 男僕 ánpú n. a male servant M:ge/¹míng