男兒

nán érnam nhi

Hán Việt: nam nhi · Pinyin: nán ér

Tổng quan

đàn ông; nam tử hán; nam nhi; con trai. hảo hán. 男兒志在四方. làm trai thì phải tung hoành ngang dọc; làm trai thì phải có chí khí ra bên ngoài để lập nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹男子汉; 大丈夫。 2.儿子。 3.对夫婿的称呼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.男孩子。晉.陶淵明〈責子〉詩:「雖有五男兒,總不好紙筆。」 2.指丈夫、夫婿。元.關漢卿《拜月亭》第三折:「我不曾有片時忘的下俺那染病的男兒,知他如今是死那活那。」 3.有大丈夫氣概的人。唐.杜牧.題〈烏江亭〉詩:「勝敗兵家事不期,包羞忍恥是男兒。」宋.文天祥〈滿江紅.試問琵琶〉詞:「想男兒慷慨,嚼穿齦血。」

Cấu tạo: 男 (nam) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nhân cách, nhân tính, tuổi trưởng thành, dũng khí, lòng can đảm, tính cương nghị, đàn ông (nói chung); đàn ông; nam tử hán; con trai; nam nhi: nam nhi/đàn ông/nam tử hán/con trai
  • Biên soạn 男兒 án'ér n. 1. man (stressing maleness) 2. a boy; a son

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.男孩子。晉.陶淵明〈責子〉詩:「雖有五男兒,總不好紙筆。」 2.指丈夫、夫婿。元.關漢卿《拜月亭》第三折:「我不曾有片時忘的下俺那染病的男兒,知他如今是死那活那。」 3.有大丈夫氣概的人。唐.杜牧.題〈烏江亭〉詩:「勝敗兵家事不期,包羞忍恥是男兒。」宋.文天祥〈滿江紅.試問琵琶〉詞:「想男兒慷慨,嚼穿齦血。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹男子汉; 大丈夫。 2.儿子。 3.对夫婿的称呼。

Eng

  • Cihui a (real) man; boy; son
  • Tần suất từ 男兒 án'ér n. 1. man (stressing maleness) 2. a boy; a son

other

  • Nguồn khác Đàn ông tài giỏi
  • Nguồn khác »Nghĩ đến chữ nam nhi đắc chí, thêm nỗi thẹn thùng«

Từ liên quan

Gần nghĩa

兒化 · 兒女 · 兒媳 · 兒子 · 兒孫 · 兒戲 · 兒時 · 兒歌