男兒
nam nhi
Hán Việt: nam nhi · Pinyin: nán ér
Tổng quan
một người đàn ông (thực thụ) | con trai | quý tử
Nghĩa
Việt
- Cihui một người đàn ông (thực thụ) | con trai | quý tử
- Cihui nam nhi nam nhi ☆Đàn ông tài giỏi. Bài phú Hỏng thi của Trần Tế Xương có câu: »Nghĩ đến chữ nam nhi đắc chí, thêm nỗi thẹn thùng«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.男孩子。晉.陶淵明〈責子〉詩:「雖有五男兒,總不好紙筆。」 2.指丈夫、夫婿。元.關漢卿《拜月亭》第三折:「我不曾有片時忘的下俺那染病的男兒,知他如今是死那活那。」 3.有大丈夫氣概的人。唐.杜牧.題〈烏江亭〉詩:「勝敗兵家事不期,包羞忍恥是男兒。」宋.文天祥〈滿江紅.試問琵琶〉詞:「想男兒慷慨,嚼穿齦血。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹男子汉;大丈夫; 儿子; 对夫婿的称呼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹男子汉;大丈夫。 2.儿子。 3.对夫婿的称呼。
Eng
- CC-CEDICT a (real) man|boy|son
- Cihui a (real) man; boy; son