男士

nán shì nam sĩ

Hán Việt: nam sĩ · Pinyin: nán shì

Tổng quan

đàn ông | quý ông

Cấu tạo: (nam) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đàn ông | quý ông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對男子的敬稱。如:「今天晚會上,女士雍容華貴,男士彬彬有禮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对成年男子的尊称。

Eng

  • CC-CEDICT man|gentleman
  • Cihui man; gentleman