男子漢
nam tử hán
Hán Việt: nam tử hán · Pinyin: nán zǐ hàn
Tổng quan
đàn ông (tức là nam tính, mạnh mẽ)
Nghĩa
Việt
- Cihui đàn ông (tức là nam tính, mạnh mẽ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對男人的俗稱。《金瓶梅》第一六回:「他頭一件,孝服不滿;第二件,你當初和他男子漢相交。」《二刻拍案驚奇》卷三八:「有妻莫大姐,生得大有容色,且是興高好酒,醉後就要趁著風勢,撩撥男子漢,說話勾搭。」 2.有大丈夫氣概的人。元.喬吉《兩世姻緣》第一折:「男子漢也有個立身揚名時節。」《儒林外史》第三九回:「少保若肯留在帳下效力,你也可以借此報效朝廷。正是男子漢發奮有為之時!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指成年的男子; 犹大丈夫。有作为有志气的男子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指成年的男子。 2.犹大丈夫。有作为有志气的男子。
Eng
- CC-CEDICT man (i.e. manly, masculine)
- Cihui man (i.e. manly, masculine)