男爵

nán jué nam tước

Hán Việt: nam tước · Pinyin: nán jué

Tổng quan

nam tước ước nam, tước thứ năm trong năm tước thời xưa. nam tước nam tước ☆Tước nam, tước thứ năm trong năm tước thời xưa.

Cấu tạo: (nam) + (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nam tước ước nam, tước thứ năm trong năm tước thời xưa. nam tước nam tước ☆Tước nam, tước thứ năm trong năm tước thời xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 封建時代,貴族中最低一等的爵位。《聊齋志異.卷三.夜叉國》:「母嘗從之南征,每臨巨敵,輒擐甲執銳,為子接應,見者莫不辟易。詔封男爵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代五等爵位的第五等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代五等爵位的第五等。

Eng

  • CC-CEDICT baron
  • Cihui baron

ja

  • JMdict baron|Irish cobbler (variety of potato)