男男女女

nán nán nǚ nǚ nam nam nữ nữ

Hán Việt: nam nam nữ nữ · Pinyin: nán nán nǚ nǚ

Tổng quan

cả trai lẫn gái; có nam có nữ; có trai có gái。表示有男有女的一群人。 遊行隊伍里,男男女女個個都興高采烈。 trong đoàn người diễu hành, cả trai lẫn gái, người nào người nấy đều hăng hái hồ hởi.

Cấu tạo: (nam) + (nam) + (nữ) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cả trai lẫn gái; có nam có nữ; có trai có gái。表示有男有女的一群人。 遊行隊伍里,男男女女個個都興高采烈。 trong đoàn người diễu hành, cả trai lẫn gái, người nào người nấy đều hăng hái hồ hởi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有男有女的群眾。形容人數眾多。《儒林外史》第四○回:「百姓家男男女女,到朔望的日子,往這廟裡來焚香點燭跪拜,非止一日。」《老殘遊記》第一回:「船面上坐的人口,男男女女,不計其數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男女混杂的一群人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓成群的男女。

Eng

  • Cihui 男男女女 ánnánnǚnǚ r.f. men and women