男童
nam đồng
Hán Việt: nam đồng · Pinyin: nán tóng
Tổng quan
bé trai | trẻ em nam
Nghĩa
Việt
- Cihui bé trai | trẻ em nam
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年紀幼小的男孩子。如:「報紙上刊載有一名男童走失了,他的父母心急如焚,希望各界人士幫忙尋找。」
Eng
- CC-CEDICT boy|male child
- Cihui boy; male child