甸儿

điện nhân

Hán Việt: điện nhân

Tổng quan

khảm hoa; cẩn hoa。亦作"鈿兒",也叫花鈿。一種嵌金花的首飾。

Cấu tạo: (điện) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khảm hoa; cẩn hoa。亦作"鈿兒",也叫花鈿。一種嵌金花的首飾。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種古代婦女的髮飾。束在髮根,能使頭髮成束。《金瓶梅》第二○回:「這䯼髻重九兩,他要打一件九鳳甸兒,一件照依上房戴的。」