画供
họa cung
Hán Việt: họa cung · Pinyin: huà gōng
Tổng quan
ký bản cung khai
犯人在供状上画押,表示承认上面记录的供词属实(多见于早期白话)。
1.罪犯在供詞上簽字,表示供詞屬實。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「畫供已畢,上了腳鐐手扭,發下司獄司監禁。」《老殘遊記》第一七回:「冤不冤?為你的事,要我親筆畫供呢!」 2.罪犯簽字招認的供詞。《初刻拍案驚奇》卷一七:「府尹取了親筆畫供,供稱『是西山觀知觀黃妙修,因奸唆殺是實。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui ký tên vào bản khẩu cung: ký bản cung khai
- Tần suất từ ký bản cung khai
- Biên soạn 畫供 uàgòng v.o. sign a written confession
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犯人在供状上画押,表示承认上面记录的供词属实(多见于早期白话)。
Eng
- Cihui 畫供 uàgòng v.o. sign a written confession
- Tần suất từ 畫供 uàgòng v.o. sign a written confession