畫廊

huà láng họa lang

Hán Việt: họa lang · Pinyin: huà láng

Tổng quan

phòng trưng bày nghệ thuật | hành lang trang trí

Cấu tạo: (họa) + (lang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng trưng bày nghệ thuật | hành lang trang trí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有彩飾的長廊。唐.羊士諤〈王起居獨游青龍寺玩紅葉因寄〉詩:「十畝蒼苔遶畫廊, 幾株紅樹過清霜。」唐.溫庭筠〈訪知玄上人遇暴經因有贈〉詩:「縹帙無塵滿畫廊,鍾山弟子靜焚香。」 2.專供畫展用或陳列藝術品的場所。如:「這家畫廊經常展示名家的畫作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有彩绘的走廊;展览图画照片的走廊。

Eng

  • CC-CEDICT art gallery|decorated corridor
  • Cihui art gallery; decorated corridor

ja

  • JMdict art gallery (esp. artworks for sale)|picture gallery