画戟

họa kích

Hán Việt: họa kích

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

列在廟社及殿門前,飾有彩畫的戟,為古代官署的儀仗。唐.韋應物〈郡齋雨中與諸文士燕集〉詩:「兵衛森畫戟,宴寢凝清香。」《三國演義》第五回:「弓箭隨身,手持畫戟; 坐下嘶風赤兔馬。」

Cấu tạo: 畫 (họa) + 戟 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 畫戟 uàjǐ n. decorated halberd

Eng

  • Cihui 畫戟 uàjǐ n. decorated halberd
  • Tần suất từ 畫戟 uàjǐ n. decorated halberd

Từ liên quan

Gần nghĩa

戟兵 · 戟手 · 画作 · 画供 · 画像 · 画儿 · 画具 · 画册