畫押

huà yā họa áp

Hán Việt: họa áp · Pinyin: huà yā

Tổng quan

ký tên | đóng dấu

Cấu tạo: (họa) + (áp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ký tên | đóng dấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在文書契約上簽名或簽字表示負責、認可。清.顧炎武《日知錄.卷一.押字》:「所謂署字者,皆草書其名,今俗謂之畫押。」《紅樓夢》第二三回:「叫他寫了領字,賈璉批票,畫了押,登時發了對牌出去。」也作「畫柙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时在公文、契约或供词上画花押或写“押”字、“十”字,表示认可:签字~。

Eng

  • CC-CEDICT to sign|to make one's mark
  • Cihui to sign; to make one's mark