畫稿
họa cảo
Hán Việt: họa cảo · Pinyin: huà gǎo
Tổng quan
phác thảo (của một bức tranh) | (của quan chức) phê duyệt tài liệu bằng cách ký tên
Nghĩa
Việt
- Cihui phác thảo (của một bức tranh) | (của quan chức) phê duyệt tài liệu bằng cách ký tên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.圖畫的底稿或稿本。如:「他定期把畫稿送往雜誌社印刷發表。」 2.舊時官員在公文稿上簽字表示認可。清.龔自珍〈在禮曹日與堂上官論事書〉:「又頒堂諭一通,不在內廷行走之尚書侍郎,日日入署,無須在宮門畫稿,如此則堂事肅矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);图画的底稿。
Eng
- CC-CEDICT rough sketch (of a painting)|(of an official) to approve a document by signing it
- Cihui rough sketch (of a painting); (of an official) to approve a document by signing it
ja
- JMdict sketch