画舫

huà fǎnghọa phảng

Hán Việt: họa phảng · Pinyin: huà fǎng

Tổng quan

thuyền hoa (thuyền trang trí lộng lẫy để cho du khách)

新华 · Tân Hoa Đại lục

装饰华美专供游人乘坐的船。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

裝飾華麗的遊船。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「浮畫舫,躍青驄,小橋門外綠陰籠。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「湖裡有畫舫名妓,笙簫嘹喨,士女喧嘩。」

Cấu tạo: 畫 (họa) + 舫 (phảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuyền trang trí để dạo chơi
  • Tần suất từ thuyền hoa
  • Biên soạn 畫舫 uàfǎng n. gaily-painted pleasure-boat M:ge/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝飾華麗的遊船。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「浮畫舫,躍青驄,小橋門外綠陰籠。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「湖裡有畫舫名妓,笙簫嘹喨,士女喧嘩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 装饰华美专供游人乘坐的船。

Eng

  • JMdict exquisitely decorated pleasure boat
  • Cihui decorated pleasure boat
  • Tần suất từ 畫舫 uàfǎng n. gaily-painted pleasure-boat M:ge/²zhī

ja

  • JMdict 画舫(がぼう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

画作 · 画供 · 画像 · 画儿 · 画具 · 画册 · 画刊 · 画到