畅游
sướng du
Hán Việt: sướng du · Pinyin: chàng yóu
Tổng quan
du lịch: vui chơi thoả thích/tha hồ vui chơi/mặc sức dạo chơi/bơi lội thoả thích/vẫy vùng
尽情地游览:~黄山; 畅快地游泳:~长江。
盡情的遊賞。《浮生六記.卷四.浪游記快》:「余遂從至杭,西湖之勝因得暢遊。」
Nghĩa
Việt
- Cihui du lịch: vui chơi thoả thích/tha hồ vui chơi/mặc sức dạo chơi/bơi lội thoả thích/vẫy vùng
- Tần suất từ vui chơi thoả thích; tha hồ vui chơi; mặc sức dạo chơi; bơi lội thoả thích; vẫy vùng
- Biên soạn 暢游 chàngyóu v. 1. have a good swim 2. enjoy a trip
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尽情地游览:~黄山; 畅快地游泳:~长江。
Eng
- Cihui 暢游 chàngyóu v. 1. have a good swim 2. enjoy a trip
- Tần suất từ 暢游 chàngyóu v. 1. have a good swim 2. enjoy a trip