暢談
sướng đàm
Hán Việt: sướng đàm · Pinyin: chàng tán
Tổng quan
nói chuyện thoải mái | thảo luận không kiêng dè tâm tình; tâm sự; nói chuyện tri kỷ; nói say sưa。盡情地談。
Nghĩa
Việt
- Cihui nói chuyện thoải mái | thảo luận không kiêng dè tâm tình; tâm sự; nói chuyện tri kỷ; nói say sưa。盡情地談。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盡情的談話。《老殘遊記》第一三回:「在省城裡,你忙我也忙,總想暢談,總沒有個空兒。」《文明小史》第四六回:「我們分袂在即,正要與軼公暢談,領教一切機宜,以免臨時竭蹶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尽情地谈:~理想|开怀~。
Eng
- CC-CEDICT to talk freely|to discuss without inhibition
- Cihui to talk freely; to discuss without inhibition