畋獵
điền liệp
Hán Việt: điền liệp · Pinyin: tián liè
Tổng quan
săn bắn
Nghĩa
Việt
- Cihui săn bắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打獵。《老子》第一二章:「馳騁畋獵,令人心發狂。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「觀其大抵所歸,莫不高談宮館,壯語畋獵,窮瑰奇之服饌,極蠱媚之聲色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打猎。
- Tân Hoa Tự Điển 1.打猎。
Eng
- CC-CEDICT to hunt
- Cihui to hunt