界址

jiè zhǐgiới chỉ

Hán Việt: giới chỉ · Pinyin: jiè zhǐ

Tổng quan

ranh giới; ranh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.土地分界之处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

土地分界之處。如:「相傳這裡是兩城的界址。」

Cấu tạo: 界 (giới) + 址 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ranh giới đất
  • VietPhrases ranh
  • Tần suất từ ranh giới (của một mảnh đất hoặc lãnh thổ); ranh giới; ranh; ranh
  • Biên soạn 界址 jièzhǐ n. frontier

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土地分界之處。如:「相傳這裡是兩城的界址。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.土地分界之处。

Eng

  • Cihui 界址 jièzhǐ n. frontier
  • Tần suất từ 界址 jièzhǐ n. frontier

Từ liên quan

Gần nghĩa

界乎 · 界內 · 界分 · 界划 · 界别 · 界劃 · 界品 · 界域