界尺
giới xích
Hán Việt: giới xích · Pinyin: jiè chǐ
Tổng quan
thước không chia vạch | thước thẳng giới xích (物名)文房之具。以引罫線兼鎮紙幅者。☸ thước kẻ (không khắc độ)。畫直線用的木條,沒有刻度。
Nghĩa
Việt
- Cihui thước không chia vạch | thước thẳng giới xích (物名)文房之具。以引罫線兼鎮紙幅者。☸ thước kẻ (không khắc độ)。畫直線用的木條,沒有刻度。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 劃直線或鎮紙的文具。《醒世恆言.卷二一.呂洞賓飛劍斬黃龍》:「手拿一界尺,打得先生頭上一個疙瘩,通紅了臉。」也稱為「戒方」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 画直线用的木条,没有刻度。
Eng
- CC-CEDICT ungraduated ruler|straightedge
- Cihui ungraduated ruler; straightedge