界樁

jiè zhuānggiới thung

Hán Việt: giới thung · Pinyin: jiè zhuāng

Tổng quan

mốc ranh giới; mốc giới tuyến; cột mốc ranh giới

新华 · Tân Hoa Đại lục

在交界地方树立的桩子,用做分界的标志。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

樹立在交界處做為分界標誌的樁子。

Cấu tạo: 界 (giới) + 樁 (thung)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mốc giới
  • VietPhrases mốc giới tuyến; cột mốc ranh giới
  • Biên soạn 界樁 ièzhuāng n. boundary marker

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樹立在交界處做為分界標誌的樁子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在交界地方树立的桩子,用做分界的标志。

Eng

  • Cihui boundary marker; boundary post; boundary pillar
  • Cihui 界樁 ièzhuāng n. boundary marker

Từ liên quan

Gần nghĩa

桩子 · 樁腳 · 樁子 · 界乎 · 界內 · 界分 · 界划 · 界別