界畫
giới họa
Hán Việt: giới họa · Pinyin: jiè huà
Tổng quan
miêu tả chính xác các hình thức kiến trúc với sự hỗ trợ của thước kẻ (kỹ thuật trong nghệ thuật Trung Quốc) | bức tranh được tạo ra bằng kỹ thuật này
Nghĩa
Việt
- Cihui miêu tả chính xác các hình thức kiến trúc với sự hỗ trợ của thước kẻ (kỹ thuật trong nghệ thuật Trung Quốc) | bức tranh được tạo ra bằng kỹ thuật này
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中國繪畫畫法之一。用界尺畫線,繪成宮室、樓臺屋宇。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作界划”。即划分界线。在中国传统绘画中特指用界笔、直尺划线的技法,主要用以描绘宫室、楼台、屋宇等; 以宫室、楼台、屋宇等建筑物为题材,用界笔、直尺划线的中国画。又称宫室”或屋木”。
- Tân Hoa Tự Điển ①亦作界划”。即划分界线。在中国传统绘画中特指用界笔、直尺划线的技法,主要用以描绘宫室、楼台、屋宇等。②以宫室、楼台、屋宇等建筑物为题材,用界笔、直尺划线的中国画。又称宫室”或屋木”。
Eng
- CC-CEDICT accurate depiction of architectural forms with the aid of a ruler (technique of Chinese art)|picture created using this technique
- Cihui accurate depiction of architectural forms with the aid of a ruler (technique of Chinese art); picture created using this technique