界碑

jiè bēi giới bi

Hán Việt: giới bi · Pinyin: jiè bēi

Tổng quan

đá ranh giới | bia đánh dấu biên giới

Cấu tạo: (giới) + (bi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đá ranh giới | bia đánh dấu biên giới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樹立在交界的地方,做為標識用的石碑。如:「中、俄邊界樹立著許多界碑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在交界的地方树立的碑,用做分界的标志。

Eng

  • CC-CEDICT tablet marking the boundary between two regions, districts etc
  • Cihui tablet marking the boundary between two regions, districts etc