畎夷
quyến di
Hán Việt: quyến di · Pinyin: quǎn yí
Tổng quan
ên một giống dân thiểu số ở cực tây Trung Hoa thời cổ. khuyển di khuyển di ☆Tên một giống dân thiểu số ở cực tây Trung Hoa thời cổ.
Nghĩa
Việt
- Cihui ên một giống dân thiểu số ở cực tây Trung Hoa thời cổ. khuyển di khuyển di ☆Tên một giống dân thiểu số ở cực tây Trung Hoa thời cổ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 西戎種族的一支。多分布於今陝西省涇渭流域一帶。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「其後百有餘歲,周西伯昌伐畎夷氏。」也稱為「犬戎」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即犬戎。又称混夷﹑昆夷。古戎人的一支,在殷周时居于我国西北部。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即犬戎。又称混夷﹑昆夷。古戎人的一支,在殷周时居于我国西北部。