畏友
úy hữu
Hán Việt: úy hữu · Pinyin: wèi yǒu
Tổng quan
bạn quý; người bạn mà mình kính trọng; bạn mình kính trọng
自己所敬畏的朋友:严师~。
品德端重,值得敬畏的朋友。如:「畏友是求學的良伴。」清.孔尚任《桃花扇》第七齣:「這等見識,我倒不如,真乃侯生畏友也。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 畏友 wèiyǒu n. esteemed friend M:¹míng/¹gè
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 品德端重,值得敬畏的朋友。如:「畏友是求學的良伴。」清.孔尚任《桃花扇》第七齣:「這等見識,我倒不如,真乃侯生畏友也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己所敬畏的朋友:严师~。
Eng
- JMdict one's esteemed friend
- Cihui revered friend
ja
- JMdict 畏友(いゆう)
other
- Nguồn khác Bạn tốt, đáng kính phục