畏
úy
Hán Việt: úy · Pinyin: wèi
Tổng quan
hoáy hí hoáy [Eng: to be busy with]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wèi |
|---|---|
| Hán Việt | úy |
| Quảng Đông | wai3 |
| Mân Nam | uì |
| Nhật Bản | I |
| Hàn Quốc | 외 |
| Chú âm | ㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyoih |
| Baxter-Sagart | ʔuj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔuj-s |
| Phản thiết | 鄔賄切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 未 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sợ. Sự gì chưa xảy ra mới tưởng tượng cũng đáng sợ gọi là {cụ} [懼], sự đã xảy đến phải nhận là đáng sợ gọi là {úy} [畏]. Tâm phục. Trong lòng có mối lo phải răn giữ gọi là {úy}. Phạm tội chết trong ngục.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hoáy hí hoáy [Eng: to be busy with]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.恐懼、害怕。如:「人言可畏」。《易經.震卦.象曰》:「雖凶無咎,畏鄰戒也。」《老子》第七四章:「民不畏死,奈何以死懼之?」 2.敬服。《論語.子罕》:「後生可畏。焉知來者之不如今也。」《漢書.卷三四.黥布傳》:「布善用兵,民素畏之。」 [形] 可怕的。《莊子.達生》:「夫畏塗者,十殺一人,則父子兄弟相戒也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 畏 (会意。据甲骨文意思是鬼手拿杖打人,使人害怕。本义害怕) 同本义(对威势、威严的害怕) 畏,惧也。--《广雅·释诂二》 畏,恐也。--《广雅·释诂四》 不畏不怒。--《列子·黄帝》 天明畏。--《书·皋陶谟》 以小事大者,畏天者也。--《孟子·梁惠王下》 公子畏死邪?何泣也?--《史记·魏公子列传》 妾之美我者,畏我也。--《战国策·齐策》 然畏愬。--《资治通鉴·唐纪》 忧谗畏讥。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 巍巍乎可畏。--明·刘基《卖柑者言》 畏其唇吻。--清·纪昀《阅微草堂笔记》 又如畏 畏wèi ⒈怕,恐惧~惧。不~强暴。民不~死。 ⒉敬服,…
Eng
- CC-CEDICT to fear
ja
- JMdict yours sincerely|respectfully yours
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𤰲、𤰣【唐韻】於胃切【集韻】紆胃切,𠀤音尉。惡也。【廣韻】畏懼。【增韻】忌也。又心服也。怯也。【易·震卦】雖凶无咎,畏鄰戒也。【書·呂𠛬】永畏惟罰。【傳】當長畏懼,惟爲天所罰。 又【集韻】於非切,音威。【書·臯陶謨】天明畏,自我民明威。【傳】天明可畏,亦用民成其威。【釋文】畏如字。徐音威。○按《古文尚書》威畏同,天威棐忱,今文作畏。《禮·表記》引書:德威惟威。註:讀作畏。 又【周禮·冬官考工記·弓人】夫角之中,恆當弓之畏,畏也者必橈。杜子春云畏當作威。威謂弓淵,角之中央與淵相當。鄭謂畏讀如秦師入隈之隈。【釋文】畏,烏回反。 又【集韻】鄔賄切,音猥。同嵔。嵔壘,山名。或省。 考證:〔【周禮·冬官考工記·弓人】夫角之中,恆當弓之畏,畏也者必橈。【註】畏作威。〕 謹照原文註畏作威改:杜子春云畏當作威。
Thuyết Văn
惡也。从甶、虎省。 鬼頭而虎爪。可畏也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
虎上體省而儿不省。儿者、似人足而有爪也。於貴切。十五部。 說會意。
【畏】 (úy) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 甶、虎省 (ái 、 hổ tỉnh) Nghĩa: ác (Ác.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠂽 · 𤰣 · 𤰰 · 𤰲 · 𤰴 · 𤰵 · 𤱖 · 𤱫 · 𪽉