畏罪
úy tội
Hán Việt: úy tội · Pinyin: wèi zuì
Tổng quan
sợ bị trừng phạt | sợ bị bắt vì tội
Nghĩa
Việt
- Cihui sợ bị trừng phạt | sợ bị bắt vì tội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 畏懼罪刑。如:「畏罪潛逃」、「畏罪自殺」。《韓非子.問辯》:「是非愚者畏罪而不敢言,智者無以訟。」《三國志.卷六五.吳書.王樓賀韋華傳.華覈》:「長吏畏罪,晝夜催民,委舍佃事,遑赴會日,定送到都。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 畏惧罪刑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.畏惧罪刑。
Eng
- CC-CEDICT to dread punishment|afraid of being arrested for a crime
- Cihui to dread punishment; afraid of being arrested for a crime