畏葸
úy tỉ
Hán Việt: úy tỉ · Pinyin: wèi xǐ
Tổng quan
sợ hãi; sợ sệt。畏懼。 畏葸不前 sợ hãi không dám tiến lên.
Nghĩa
Việt
- Cihui sợ hãi; sợ sệt。畏懼。 畏葸不前 sợ hãi không dám tiến lên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 懼怯。如:「他畏葸挑戰,所以決定放棄比賽。」《清史稿・卷一・太祖本紀》:「太祖斥之曰:『爾平日雄族黨間,今乃畏葸如是耶!』」《文明小史》第三八回:「鈕逢之聽他這一派畏葸話頭,肚裡很覺好笑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 畏惧;害怕畏葸不前|畏葸退缩,坐失事机。
Eng
- Cihui 畏葸 èixǐ v.p. <wr.> be timid