葸
tỉ
Hán Việt: tỉ · Pinyin: xǐ
Tổng quan
cảm thấy bất an không vui
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xǐ |
|---|---|
| Hán Việt | tỉ |
| Quảng Đông | saai2 |
| Nhật Bản | YOI |
| Chú âm | ㄒㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | six |
| Phản thiết | 想里切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sợ hãi. Như {úy tỉ bất tiền} [畏葸不前] sợ hãi không dám tiến lên.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tỷ tỷ (sợ) [Eng: afraid, bashful]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 畏懼、退縮。《論語.泰伯》:「恭而無禮則勞,慎而無禮則葸。」 [形] 面無表情的樣子。《大戴禮記.曾子立事》:「人言善而色葸焉,近於不說其言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 葸 (形声。从什,思声。本义畏惧的样子) 同本义 慎而无礼则葸。--《论语·泰伯》 又如畏葸不前;葸葸(畏惧的样子;小心谨慎的样子) 葸xǐ畏缩,胆怯畏~不前。
Eng
- CC-CEDICT feel insecure|unhappy
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】胥里切【韻會】【正韻】想里切,𠀤音枲。【玉篇】畏懼也。【論語】愼而無禮則葸。【大戴禮·曾子立事篇】人言善而色葸焉,近于不悅其言。【韻會】或作𦷚。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦷚