畏途

wèi tú úy đồ

Hán Việt: úy đồ · Pinyin: wèi tú

Tổng quan

con đường nguy hiểm | (bóng) việc làm đầy hiểm nguy hoặc đáng sợ

Cấu tạo: (úy) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con đường nguy hiểm | (bóng) việc làm đầy hiểm nguy hoặc đáng sợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.險阻可怕的道路。如:「這條山路狹隘崎嶇又有落石,眾人莫不視為畏途。」唐.李白〈蜀道難〉:「問君西遊何時還,畏途巉巖不可攀。」 2.比喻艱困難辦、令人不願嘗試的事。如:「他雖幾經歷練,仍然視行政工作為畏途。」《文明小史》第四八回:「無奈經辦的人,一再失信於民,遂令全國民心渙散,以後再要籌款,人人有前車之鑒,不得不視為畏途。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 艰险可怕的道路畏途b157Q也豢膳省"诜褐肝O湛膳碌氖挛锸游畏途|他是个读书人,把下海”经商看做是畏途。
  • Tân Hoa Tự Điển ①艰险可怕的道路畏途b157Q也豢膳省"诜褐肝O湛膳碌氖挛锸游畏途|他是个读书人,把下海”经商看做是畏途。

Eng

  • CC-CEDICT dangerous road|(fig.) perilous or intimidating undertaking
  • Cihui dangerous road; (fig.) perilous or intimidating undertaking