畏避
úy tị
Hán Việt: úy tị · Pinyin: wèi bì
Tổng quan
lẩn tránh; sợ hãi trốn tránh; chùn bước; ngần ngại。因畏懼而躲避。
Nghĩa
Việt
- Cihui lẩn tránh; sợ hãi trốn tránh; chùn bước; ngần ngại。因畏懼而躲避。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因畏懼而躲避。《三國演義》第一七回:「城上矢石如雨,有兩員裨將畏避而回,操掣劍親斬於城下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因畏惧而躲避。
- Tân Hoa Tự Điển 1.因畏惧而躲避。
Eng
- Cihui 畏避 wèibì v. avoid; recoil/flinch from