留下

liú xiàlưu hạ

Hán Việt: lưu hạ · Pinyin: liú xià

Tổng quan

để lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓把东西搁下。 2.留住下来。 3.收受下来。 4.指付钱买下。 5.停留而攻下。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.停止在某一地方。 2.阻攔人不使離去。如:「待會兒看見老總,記得把他留下。」 3.保有、保留。如:「他每次出國,都會把機票留下。」 4.遺留、放下。如:「他死後留下幼兒弱女,無人撫養。」

Cấu tạo: 留 (lưu) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở lại
  • Cihui duy trì
  • Cihui giữ lại
  • Cihui không để cho (ai) đi
  • Biên soạn 留下 liúxià* r.v. 1. stay behind; remain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.停止在某一地方。 2.阻攔人不使離去。如:「待會兒看見老總,記得把他留下。」 3.保有、保留。如:「他每次出國,都會把機票留下。」 4.遺留、放下。如:「他死後留下幼兒弱女,無人撫養。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓把东西搁下。 2.留住下来。 3.收受下来。 4.指付钱买下。 5.停留而攻下。

Eng

  • Cihui to leave behind; to stay behind; to remain; to keep; not to let (sb) go

Đức

  • Handedict hinterlassen, zurücklassen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

迁移