留住
lưu trụ
Hán Việt: lưu trụ · Pinyin: liú zhù
Tổng quan
mời ai ở lại | giữ ai qua đêm | chờ đợi (cổ điển)
Nghĩa
Việt
- Cihui mời ai ở lại | giữ ai qua đêm | chờ đợi (cổ điển)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.留下、留止。如:「他吩咐家人先將客人留住,讓他們用完餐再離開。」《官場現形記》第五○回:「他偏蝎蝎螫螫的,又像留住他們,卻又叫他們分出去住。」 2.宋、元時對一般市井青年人的泛稱。宋.周密《武林舊事.卷七.乾淳奉親》:「市井弄水人,有如僧兒、留住等凡百餘人,皆手持十幅綵旗,踏浪爭雄,直至海門迎潮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 等待; 宋元时一种泛用的市井青年名字。
- Tân Hoa Tự Điển 1.等待。 2.宋元时一种泛用的市井青年名字。
Eng
- CC-CEDICT to ask sb to stay|to keep sb for the night|to await (classical)
- Cihui to ask sb to stay; to keep sb for the night; to await (classical)