留侯

liú hóu lưu hầu

Hán Việt: lưu hầu · Pinyin: liú hóu

Tổng quan

Cấu tạo: (lưu) + (hầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢代張良的封爵。參見「張良」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秦末,张良运筹帷幄,佐刘邦平定天下,以功封留侯。诗文中常用为称颂功臣之典。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.秦末,张良运筹帷幄,佐刘邦平定天下,以功封留侯。诗文中常用为称颂功臣之典。