留養
lưu dưỡng
Hán Việt: lưu dưỡng · Pinyin: liú yǎng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指对亲老丁单的死犯﹑流放犯,有留下养亲的宽缓条例,称留养。例始于北魏太和年间,清时仍沿用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指对亲老丁单的死犯﹑流放犯,有留下养亲的宽缓条例,称留养。例始于北魏太和年间,清时仍沿用。
Eng
- Cihui 留養 iúyǎng v. stay home to tend one's parents