留別

liú bié lưu biệt

Hán Việt: lưu biệt · Pinyin: liú bié

Tổng quan

quà ly biệt | lưu niệm khi rời đi | bài thơ đánh dấu sự ra đi quà tặng lúc đi xa (tặng quà hay thơ phú cho bạn trước khi ly biệt)。離開某地時贈送禮品或做詩詞給留在那裡的親友。

Cấu tạo: (lưu) + (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quà ly biệt | lưu niệm khi rời đi | bài thơ đánh dấu sự ra đi quà tặng lúc đi xa (tặng quà hay thơ phú cho bạn trước khi ly biệt)。離開某地時贈送禮品或做詩詞給留在那裡的親友。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離別時留為紀念。唐.許渾〈訪別韋隱居不值詩.序〉:「棹回已晚,因題是詩留別。」唐.孟浩然〈留別王維〉詩:「當路誰相假,知音世所稀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多指以诗文作纪念赠给分别的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.多指以诗文作纪念赠给分别的人。

Eng

  • CC-CEDICT a departing gift|a souvenir on leaving|a poem to mark one's departure
  • Cihui a departing gift; a souvenir on leaving; a poem to mark one's departure

ja

  • JMdict farewell to those staying behind