留名

liú míng lưu danh

Hán Việt: lưu danh · Pinyin: liú míng

Tổng quan

để lại tên tuổi | để lại dấu ấn

Cấu tạo: (lưu) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để lại tên tuổi | để lại dấu ấn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 留傳名聲於後世。如:「留名青史」、「只要肯努力做出成果,且能被大眾肯定,即可留名後世。」《新五代史.卷三二.死節傳.王彥章》:「彥章武人不知書,常為俚語謂人曰:『豹死留皮,人死留名。』」

Eng

  • CC-CEDICT to leave one's name|to leave one's mark
  • Cihui 留名 liúmíng* v.o. leave a good reputation