留影

liú yǐng lưu ảnh

Hán Việt: lưu ảnh · Pinyin: liú yǐng

Tổng quan

chụp ảnh lưu niệm | một bức ảnh lưu niệm

Cấu tạo: (lưu) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chụp ảnh lưu niệm | một bức ảnh lưu niệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拍攝人物、風景,以為日後紀念、觀賞。如:「十年前,我們曾在此紀念碑前拍照留影。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指以当前景物为背景,照相以留纪念在天安门前留个影。

Eng

  • CC-CEDICT to take a photo as a souvenir|a souvenir photo
  • Cihui to take a photo as a souvenir; a souvenir photo