留待

liú dài lưu đãi

Hán Việt: lưu đãi · Pinyin: liú dài

Tổng quan

để lại làm sau | hoãn lại (công việc, quyết định, v.v.) tạm gác lại; gác lại (chờ xử lí)。擱置下來等待(處理)。 這些問題留待下次會議討論。 mấy vấn đề này tạm gác lại, cuộc họp sau thảo luận tiếp.

Cấu tạo: (lưu) + (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để lại làm sau | hoãn lại (công việc, quyết định, v.v.) tạm gác lại; gác lại (chờ xử lí)。擱置下來等待(處理)。 這些問題留待下次會議討論。 mấy vấn đề này tạm gác lại, cuộc họp sau thảo luận tiếp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暫時保留,等待以後。如:「這份資料很重要,須留待備查。」《儒林外史》第三五回:「今日回來,留待下次掄元。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搁置下来等待(处理):这些问题~下次会议讨论。

Eng

  • CC-CEDICT to leave sth for later|to postpone (work, a decision etc)
  • Cihui to leave sth for later; to postpone (work, a decision etc)