留念

liú niàn lưu niệm

Hán Việt: lưu niệm · Pinyin: liú niàn

Tổng quan

giữ làm kỷ niệm | nhớ về một cách trìu mến

Cấu tạo: (lưu) + (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ làm kỷ niệm | nhớ về một cách trìu mến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 留做紀念。如:「這次畢業旅行,大家在旅館前合影留念。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 留做纪念(多用于临别馈赠)合影~ㄧ离京时送她一支钢笔~。

Eng

  • CC-CEDICT to keep as a souvenir|to recall fondly
  • Cihui to keep as a souvenir; to recall fondly