留情

liú qíng lưu tình

Hán Việt: lưu tình · Pinyin: liú qíng

Tổng quan

nương tay (để ý đến cảm xúc của ai đó) | thể hiện sự khoan dung hay tha thứ | kiềm chế | nhẹ tay

Cấu tạo: (lưu) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nương tay (để ý đến cảm xúc của ai đó) | thể hiện sự khoan dung hay tha thứ | kiềm chế | nhẹ tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.留情面。有寬恕、原諒的意思。如:「手下留情」、「他待人嚴苛,毫不留情。」 2.用情、動情。如:「他生性風流,到處留情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于照顾情面而宽恕或原谅手下~ㄧ毫不~。

Eng

  • CC-CEDICT to relent (to spare sb's feelings)|to show mercy or forgiveness|to forbear|lenient
  • Cihui to relent (to spare sb's feelings); to show mercy or forgiveness; to forbear; lenient

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宽恕