留成

liú chéng lưu thành

Hán Việt: lưu thành · Pinyin: liú chéng

Tổng quan

giữ lại một phần (lợi nhuận, v.v.) giữ lại một số tiền; trích để lại một khoản tiền。從錢財的總數中按一定成數留下來。 利潤留成。 trích để lại một số tiền trong khoản tiền lời.

Cấu tạo: (lưu) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ lại một phần (lợi nhuận, v.v.) giữ lại một số tiền; trích để lại một khoản tiền。從錢財的總數中按一定成數留下來。 利潤留成。 trích để lại một số tiền trong khoản tiền lời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一定比例提取利潤或保留產品的行為。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从钱财的总数中按一定成数留下来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从钱财的总数中按一定成数留下来。

Eng

  • CC-CEDICT to retain a portion (of profits etc)
  • Cihui to retain a portion (of profits etc)