留班

liú bān lưu ban

Hán Việt: lưu ban · Pinyin: liú bān

Tổng quan

lưu ban ở trường

Cấu tạo: (lưu) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu ban ở trường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指旧时官员退班后有事留署。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指旧时官员退班后有事留署。

Eng

  • CC-CEDICT to repeat a year in school
  • Cihui to repeat a year in school