留用
lưu dụng
Hán Việt: lưu dụng · Pinyin: liú yòng
Tổng quan
giữ lại để sử dụng | giữ lại cái gì | giữ ai ở lại làm việc
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ lại để sử dụng | giữ lại cái gì | giữ ai ở lại làm việc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (人员)留下来继续任用~察看ㄧ~人员ㄧ降职~; (物品)留下来继续使用把要~的衣物挑出来,其他的就处理了。
- Tân Hoa Tự Điển ①(人员)留下来继续任用~察看ㄧ~人员ㄧ降职~。②(物品)留下来继续使用把要~的衣物挑出来,其他的就处理了。
Eng
- CC-CEDICT to keep for use|to retain sth|to keep sb in his job
- Cihui to keep for use; to retain sth; to keep sb in his job